User Tools

Site Tools


09187-karlovy-vary-huy-n-la-gi

Huyện Karlovy Vary
Okres Karlovy Vary
—  Huyện  —
Karlovy Vary
Karlovy Vary
Vị trí huyện Karlovy Vary trong vùng Karlovy Vary trong Cộng hòa Séc
Vị trí huyện Karlovy Vary trong vùng Karlovy Vary trong Cộng hòa Séc
Huyện Karlovy Vary trên bản đồ Thế giới
Huyện Karlovy Vary

Huyện Karlovy Vary

Quốc gia  Czech Republic
Vùng vùng Karlovy Vary
Thủ phủ huyện Karlovy Vary
Thủ phủ Karlovy Vary sửa dữ liệu
Diện tích
 • Tổng cộng 629 mi2 (1.628 km2)
Dân số (2002)
 • Tổng cộng 121.886
Múi giờ CET (UTC+1)
 • Mùa hè (DST) CEST (UTC+2)
Mã ISO 3166 CZ-412 sửa dữ liệu

Huyện Karlovy Vary (tiếng Séc: Okres Karlovy Vary) là một huyện (okres) nằm trong vùng Karlovy Vary của Cộng hòa Séc. Huyện Karlovy Vary có diện tích 1628 km², dân số năm 2002 là 121886 người. Thủ phủ huyện đóng ở Karlovy Vary. Huyện này có 55 khu tự quản.[1].

Huyện Karlovy Vary có 55 khu tự quản sau: Abertamy - Andělská Hora - Bečov nad Teplou - Bochov - Boží Dar - Božičany - Březová - Černava - Chodov - Chyše - Čichalov - Dalovice - Děpoltovice - Hájek - Horní Blatná - Hory - Hroznětín - Jáchymov - Jenišov - Karlovy Vary - Kolová - Krásné Údolí - Krásný Les - Kyselka - Merklín - Mírová - Nejdek - Nová Role - Nové Hamry - Ostrov - Otovice - Otročín - Pernink - Pila - Potůčky - Pšov - Sadov - Smolné Pece - Stanovice - Stráž nad Ohří - Stružná - Šemnice - Štědrá - Teplá - Teplička - Toužim - Útvina - Valeč - Velichov - Verušičky - Vojkovice - Vrbice - Vysoká Pec - Žlutice

  1. ^ “Districts of the Czech Republic”. Statoids. Ngày 28 tháng 11 năm 2007. Truy cập ngày 10 tháng 7 năm 2012. 
09187-karlovy-vary-huy-n-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:12 (external edit)